18 – 22 điểm khối D01 nên học trường nào ở Hà Nội, TPHCM

Với mức điểm từ 18 – 22 điểm khối D01 nên học trường nào là phù hợp nhất ở Hà Nội và TP Hồ Chí Minh? Chắc hẳn đây là câu hỏi mà rất nhiều bạn thí sinh sau khi thi xong THPT thắc mắc. Với trung bình môn khoảng từ 6 – 7.3 điểm thì các bạn vẫn có nhiều sự lựa chọn để đăng ký vào một trường đại học uy tín. Trong bài viết dưới đây, Tuyển Sinh Online sẽ đưa ra danh sách gồm các trường, điểm chuẩn 2025 và một số ngành tiêu biểu có mức điểm khối D01 từ 18 – 22 ở khu vực Hà Nội, TPHCM và miền Trung, cùng một số thông tin khác để bạn có thêm cơ sở lựa chọn nguyện vọng. 

Video giải đáp, tư vấn chi tiết về mức điểm 18 – 21 điểm khối D01 trên youtube:

Tổ hợp khối D01 bao gồm những môn gì?

Khối D01 gồm 3 môn: Toán, Ngữ văn và Tiếng Anh. Đây là một trong những tổ hợp xét tuyển phổ biến nhất hiện nay, được nhiều trường đại học sử dụng. Trong đó:

  • Toán: Rèn luyện tư duy logic, khả năng tính toán và giải quyết vấn đề.
  • Ngữ văn: Phát triển kỹ năng đọc hiểu, phân tích, lập luận và diễn đạt.
  • Tiếng Anh: Trang bị các kỹ năng nghe, nói, đọc, viết, tạo lợi thế trong học tập và làm việc trong môi trường quốc tế.

Nhờ sự kết hợp giữa tư duy tự nhiên, khả năng ngôn ngữ và ngoại ngữ, khối D01 mở ra nhiều cơ hội xét tuyển vào các ngành kinh tế, ngôn ngữ, luật, truyền thông, công nghệ và nhiều lĩnh vực khác. Một số ngành tiêu biểu của khối D01 bao gồm: 

  • Kinh tế, Quản trị kinh doanh
  • Marketing
  • Sư phạm, Ngôn ngữ Anh
  • Du lịch, Quản trị khách sạn
  • Luật, Quan hệ quốc tế,..

Tổ hợp khối D01 bao gồm những môn gì?

18 – 22 điểm khối D01 nên học trường nào?

Trên cả nước hiện có rất nhiều trường đại học xét tuyển khối D01 từ 18 – 22 điểm. Dưới đây là danh sách bao gồm các trường, điểm chuẩn của khối D01 năm 2025, và một số ngành học tiêu biểu của các trường đó. Tuyển Sinh Online đã lựa chọn các trường đại học tiêu biểu tại 3 khu vực chính là Hà Nội, thành phố Hồ Chí Minh và khu vực miền Trung. Bạn có thể tham khảo thông tin dưới đây để lựa chọn được trường phù hợp nhất.

Khu vực Hà Nội

Tên trường Điểm chuẩn 2025 Tên ngành
Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung Ương         18 Công nghệ may 
Đại học Phenikaa         18 – 22 Ngôn ngữ Trung Quốc, Luật kinh tế
Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội         21 Ngôn ngữ Trung Quốc
Đại học Đông Đô         18 Luật kinh tế
Đại học Công nghệ Giao thông vận tải         18 – 22 Lữ hành và du lịch,Cơ điện tử·ô tô (tăng cường tiếng Anh) 
Đại học Công Nghiệp Dệt May Hà Nội         18 – 19 Thiết kế đồ họa, Thiết kế thời trang 
Đại học Thủy Lợi ( Cơ sở 1 )         18 – 22 Kỹ thuật điện (Chuyên ngành: Hệ thống điện, Điện công nghiệp và dân dụng.), Kinh tế, Kỹ thuật cấp thoát nước 
Đại học Công nghiệp Hà Nội         18 – 21.85 Du lịch, Quản trị khách sạn,Công nghệ may  
Đại học Mở Hà Nội 18.05 – 21 Ngôn ngữ Anh, Quản trị Kinh doanh, Quản trị khách sạn 
Đại học Điện lực         18.17 – 21.9 Công nghệ thông tin, Tài chính – Ngân hàng, Điện tử – viễn thông, Quản lý năng lượng 
Đại học Công đoàn 18.2 – 21.5 Khoa học dữ liệu (Data Science),  Bảo hộ lao động, Kế toán 
Học viện Tòa án         21.03 – 21.93 Luật (Nam – Phía Bắc), Luật (Nam – Phía Nam) 
Đại học Ngoại ngữ – Đại học Quốc Gia Hà Nội         21.88 Ngôn ngữ Ả Rập 
Đại học Kiến trúc Hà Nội         18.35 – 22 Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý vận tải và Logistic), Công nghệ thông tin, Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng công trình ngầm đô thị) 
Học viện Ngân hàng         21.05 – 21.98 CLC Ngân hàng, Hoạch định và Tư vấn tài chính CLC 
18 - 22 điểm khối D01 nên học trường nào ở Hà Nội
18 – 22 điểm khối D01 nên học trường nào ở Hà Nội

Khu vực TP Hồ Chí Minh

Tên trường Điểm chuẩn 2025 Tên ngành
Đại học Lao động – Xã hội (Cơ sở phía Nam) 18 –  21.25 Công tác xã hội, Luật kinh tế, Ngôn ngữ Anh 
Đại học Công nghiệp TP HCM 18 – 22 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Công nghệ may 
Đại học Hùng Vương TP HCM 18 – 20 Tâm lý học, Luật kinh tế, Ngành Luật 
Đại học Ngân hàng TP HCM 18.35 – 22 Luật kinh tế, Ngôn ngữ Anh, Kế toán CLC  
Đại học Sài Gòn 18.43 – 22 Trí tuệ nhân tạo, Du lịch, Kiểm toán, Công nghệ kỹ thuật Môi trường 
Đại học Công nghiệp Thực phẩm TP HCM 18.5 – 22 An toàn thông tin, Công nghệ chế tạo máy, Kinh doanh thời trang và Dệt may 
Đại học Luật TP HCM 18.52 – 21.75 Luật Thương mại Quốc tế, Ngành Luật, Quản trị Kinh doanh 
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (phía Nam) 18.75 – 21.35 Công nghệ đa phương tiện, Marketing
Đại học Kiến trúc TP HCM 18.8 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 
Đại học Mở TP HCM 19 – 21.75 Du lịch, Công nghệ thông tin, Khoa học máy tính 
Đại học Giao thông Vận tải ( Cơ sở Phía Nam) 19.76 – 21.46 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành đường sắt tốc độ cao), Kỹ thuật xây dựng
Đại học Khoa học Tự nhiên – Đại học Quốc gia TP HCM 20.06 – 21.15 Kỹ thuật địa chất, Nhóm ngành Địa chất học, Khoa học quản lý và kinh tế đất đai
Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn – Đại học Quốc gia TP HCM 20 – 22 Việt Nam học, Triết học, Ngôn ngữ Nga 
18 - 22 điểm khối D01 nên học trường nào ở TP Hồ Chí Minh
18 – 22 điểm khối D01 nên học trường nào ở TP Hồ Chí Minh

Khu vực miền Trung

Tên trường Điểm chuẩn 2025 Tên ngành
Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt – Hàn 18 – 22 Quản trị Kinh doanh, Trí tuệ nhân tạo, CN Kỹ thuật phần mềm ô tô 
Đại học Sư phạm Kỹ thuật – Đại học Đà Nẵng 18.53 – 21.85 Công nghệ kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (hệ Chất lượng cao tiếng Anh), Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử, Kỹ thuật thực phẩm 
Đại học Ngoại Ngữ – Đại học Đà Nẵng 18.25 – 21.65 Ngôn ngữ Hàn Quốc, Sư phạm Tiếng Pháp, Đông phương học 
Đại học Sư Phạm – Đại học Đà Nẵng 19.25 – 22 Quan hệ công chúng, Công tác xã hội, Khoa học dữ liệu (Data Science) 
Đại học Kinh Tế – Đại học Đà Nẵng 20 – 22 Thương mại điện tử – Chương trình Thương mại điện tử (S – Tiêu chuẩn), Quản trị kinh doanh – Chương trình Quản trị kinh doanh (S – Tiêu chuẩn), Luật kinh tế – Chương trình Luật Kinh tế (S – Tiêu chuẩn) 
Đại học Bách Khoa – Đại học Đà Nẵng 20.39 – 21.35 Công nghệ dầu khí và khai thác dầu,  Kinh tế xây dựng
Đại học Kinh Tế – Đại học Huế 18 – 20 Marketing, Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 
Khoa Kỹ thuật và Công Nghệ – ĐH Huế 18.2 – 20 Công nghệ kỹ thuật ô tô, Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư), Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 
Đại học Nông Lâm – Đại học Huế 18.5 – 19.5 Thú y, Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo) 
Khoa Du Lịch – Đại học Huế 18.5 –  21.5 Quản trị du lịch và khách sạn, Quản trị khách sạn 
Khoa Quốc Tế – ĐH Huế 19 – 21.5 Truyền thông đa phương tiện,  Quan hệ quốc tế 
18 - 22 điểm khối D01 nên học trường nào ở miền Trung
18 – 22 điểm khối D01 nên học trường nào ở miền Trung

Bí quyết tăng cơ hội trúng tuyển các trường từ 18 – 22 điểm khối D01

Với mức 18 – 22 điểm khối D01, bạn vẫn có nhiều cơ hội vào đại học nếu lựa chọn nguyện vọng hợp lý. Dưới đây là một số kinh nghiệm giúp tăng khả năng trúng tuyển:

  • Theo dõi điểm chuẩn các năm gần đây: Tham khảo điểm chuẩn trong khoảng 2 – 3 năm để nắm được xu hướng tăng, giảm và lựa chọn trường phù hợp với mức điểm của mình.
  • Chọn ngành phù hợp với năng lực và sở thích: Hãy ưu tiên những ngành học bạn yêu thích và có thế mạnh thay vì chạy theo xu hướng, giúp duy trì động lực học tập lâu dài.
  • Tìm hiểu học phí và môi trường đào tạo: Bên cạnh điểm chuẩn, bạn nên cân nhắc chương trình đào tạo, học phí, cơ sở vật chất và điều kiện học tập trước khi đăng ký.
  • Đăng ký nhiều phương thức xét tuyển: Ngoài điểm thi tốt nghiệp THPT, hãy tận dụng các phương thức như xét học bạ, học đại học từ xa, xét điểm đánh giá năng lực hoặc xét tuyển kết hợp để tăng cơ hội trúng tuyển.
  • Đánh giá triển vọng nghề nghiệp: Ưu tiên những ngành và trường có tỷ lệ sinh viên có việc làm cao, nhiều cơ hội thực tập và liên kết với doanh nghiệp để thuận lợi cho quá trình phát triển nghề nghiệp sau khi tốt nghiệp.

Trên đây là bài viết của Tuyển Sinh Online đã tổng hợp cho các bạn thí sinh để giải đáp thắc mắc 18 – 22 điểm khối D01 nên học trường nào. Hy vọng bài viết này sẽ giúp bạn có thêm dữ liệu để lựa chọn trường, ngành học phù hợp và đăng ký nguyện vọng hiệu quả. Chúc các bạn đỗ nguyện vọng vào ngôi trường yêu thích của mình! Chúc bạn trúng tuyển vào ngôi trường mong muốn! 

 

THÔNG TIN LIÊN HỆ 

Form đăng ký nhận tư vấn

Đơn giản chỉ với 3 phút hoàn thành form đăng kí

Bài viết mới nhất

    Để lại thông tin nhận lộ trình học ngay

    Bạn cần tư vấn?

    Gọi ngay cho chúng tôi để giải đáp mọi thắc mắc
    Hotline: 098 6380 451
    DMCA.com Protection Status
    All in one