18 – 22 điểm khối A00 nên học trường nào ở Hà Nội, TPHCM?

18 – 22 điểm khối A00 nên học trường nào, ngành nào là điều mà rất nhiều thí sinh sau khi kết thúc kỳ thi THPT băn khoăn. Đây là mức điểm được đánh giá là không quá cao, với điểm trung bình mỗi môn khoảng 6 – 7.3 điểm. Điểm hơi thấp, đang lo lắng không biết học trường nào, ngành nào phải không? Trong bài viết này, Tuyển Sinh Online sẽ tư vấn, gợi ý các trường khu vực Hà Nội, TP Hồ Chí Minh và miền Trung tuyển sinh khối A00 mức điểm 18, 19, 20, 21 điểm nhé.

Video các bạn nên xem về mức điểm 18 – 22 điểm khối A00 trên Youtube:

Tổ hợp khối A00 bao gồm những môn gì?

Khối A00 là tổ hợp xét tuyển truyền thống gồm 3 môn: Toán, Vật lý, Hóa học. Đây là tổ hợp được sử dụng tại hầu hết các trường đại học kỹ thuật, công nghệ, kinh tế, xây dựng, kiến trúc, giao thông,… Với nền tảng kiến thức tự nhiên, các bạn thí sinh thi khối A00 có rất nhiều lựa chọn ngành nghề như:

Chính vì vậy, với mức điểm từ 18 – 22 điểm, bạn hoàn toàn có thể tìm được trường phù hợp nếu lựa chọn hợp lý.

18 - 22 điểm khối A00 nên học trường nào ở Hà Nội, TPHCM?

18 – 22 điểm khối A00 nên học trường nào?

Tuyển Sinh Online đã tổng hợp cho bạn các trường đại học tại 3 khu vực gồm: Hà Nội, thành phố Hồ Chí Minh và khu vực miền Trung, tuyển sinh khối A00 với mức điểm 18 – 22. Bạn có thể tham khảo thông tin dưới đây để lựa chọn được trường phù hợp nhất.

Khu vực Hà Nội

Tên trường Điểm chuẩn 2025 Tên ngành
Đại học công nghệ Giao thông vận tải 18 – 22 Công nghệ ô tô điện và ô tô hybrid, Lữ hành và du lịch, Công nghệ ô tô và giao thông thông minh, Công nghệ kỹ thuật Điện tử – viễn thông
Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội 18 – 21.5 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Răng- Hàm -Mặt, Y khoa , Luật kinh tế
Đại Học Đông Đô 18 – 19 Dược học, Luật Kinh tế
Đại học Phenikaa 18 – 22 Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo (song ngữ Việt – Anh) , Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa , Khoa học máy tính,..
Đại học Thủy Lợi ( Cơ sở 1 ) 18 – 22 Kỹ thuật điện (Chuyên ngành: Hệ thống điện, Điện công nghiệp và dân dụng.), Kinh tế, Hệ thống thông tin
Trường Đại học Lao động – Xã hội (Cơ sở Hà Nội) 18 – 18.2 Kinh tế, Luật kinh tế
Đại học Công nghiệp Hà Nội 18.75 – 21.85 Công nghệ kỹ thuật nhiệt, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Kỹ thuật hệ thống công nghiệp, Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
Trường Đại học Mở Hà Nội 18.06 – 20.13 Quản trị Kinh doanh, Kế toán, Tài chính – Ngân hàng
Đại học Điện lực 18 – 22 Công nghệ thông tin, Công nghệ kỹ thuật năng lượng, Tài chính – Ngân hàng
Đại học Công đoàn 19.69 – 21.5 Khoa học dữ liệu (Data Science), Khoa học dữ liệu (Data Science)
Đại học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội 18.25 – 21.75 Khoa học vật liệu, Khoa học vật liệu, Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử, Dược học
Học viện Nông nghiệp Việt Nam 18.3 – 22 Kỹ thuật điện, Điện tử và Tự động hóa, Kỹ thuật cơ khí, Công nghệ thực phẩm và Chế biến
Đại học Kiến trúc Hà Nội 18.35 – 22 Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý vận tải và Logistic), Công nghệ thông tin, Kinh tế xây dựng
Đại Học Công Nghiệp Việt Hung 18 – 22 Khoa học máy tính, Công nghệ thông tin
Đại học Mỏ – Địa chất 18.5 – 21.5 Công nghệ thông tin, Kỹ thuật điện, Kỹ thuật Robot
18 - 22 điểm khối A00 nên học trường nào ở Hà Nội
18 – 22 điểm khối A00 nên học trường nào ở Hà Nội

Khu vực TP Hồ Chí Minh

Tên trường Điểm chuẩn 2025 Tên ngành
Đại học Lao động – Xã hội (Cơ sở phía Nam) 18 – 21.25 Công tác xã hội, Luật Kinh tế, Ngôn ngữ Anh
Đại học Công nghiệp TP HCM 18 – 22 Công nghệ Kỹ thuật điện tử – viễn thông, Công nghệ chế tạo máy, Công nghệ thực phẩm
Đại học Công nghiệp Thực phẩm TPHCM 18 – 22 Khoa học dữ liệu (Data Science), An toàn thông tin, Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
Đại  học Y Dược TP HCM 18 – 21.5 Kỹ thuật phục hình răng, Điều dưỡng chuyên ngành Gây mê hồi sức, Kỹ thuật hình ảnh y học, Điều dưỡng
Đại học Hùng Vương TP HCM 18 – 22 Công nghệ thông tin, Kỹ thuật máy tính
Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch 18 – 21.25 Kỹ thuật phục hồi chức năng, Khúc xạ nhãn khoa, Kỹ thuật hình ảnh y học
Đại học Nông Lâm TPHCM 18 – 22 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm , Khoa học môi trường, Bảo vệ thực vật
Đại học Khoa học Tự nhiên – ĐHQG TP HCM 19 – 22 Quản lý tài nguyên và môi trường, Công nghệ kỹ thuật Môi trường, Sinh học (CT Chất lượng cao)
Đại học Luật TP HCM 18.92 – 21.64 Ngành Luật, Ngành Kinh doanh quốc tế, Quản trị – Luật
Đại học Ngân hàng TP HCM 18.35 – 22 Luật kinh tế, Hệ thống thông tin, Trí tuệ nhân tạo
Đại học Mở TP HCM 19 – 21.75 Du lịch, Công nghệ thông tin, Trí tuệ nhân tạo
Đại học Sài Gòn 18.43 – 22 Trí tuệ nhân tạo, Kiểm toán, Kỹ thuật phần mềm
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông phía Nam 18.75 – 21.5 Công nghệ đa phương tiện, Marketing, Ngành Kỹ thuật điện tử truyền thông
18 - 22 điểm khối A00 nên học trường nào ở TP Hồ Chí Minh
18 – 22 điểm khối A00 nên học trường nào ở TP Hồ Chí Minh

Khu vực miền Trung

Tên trường Điểm chuẩn 2025 Tên ngành
Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt – Hàn 18 – 22 Quản trị Kinh doanh, Công nghệ tài chính, Trí tuệ nhân tạo
Đại học Bách Khoa – Đại học Đà Nẵng 18 – 22 Công nghệ sinh học, Chương trình tiên tiến ngành Hệ thống nhúng, Công nghệ dầu khí và khai thác dầu, Kinh tế xây dựng
Đại học Sư phạm Kỹ thuật – Đại học Đà Nẵng 18.25 – 21.85 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử, Điện tử – viễn thông, Công nghệ thông tin
Đại học Dân Lập Duy Tân 19 – 20.5 Y khoa, Răng-hàm-mặt, Dược học
Đại Học Đông Á 19 – 20.5 Y khoa, Dược học
Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng 19 – 21.2 Kỹ thuật phục hồi chức năng, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Điều dưỡng gây mê hồi sức
Đại học Kinh Tế – Đại học Đà Nẵng 20 – 22 Thương mại điện tử – Chương trình Thương mại điện tử (S – Tiêu chuẩn), Công nghệ tài chính – Chương trình Công nghệ tài chính (S – Tiêu chuẩn)
Đại học Kinh Tế – Đại học Huế 18 – 20 Marketing, Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
Đại học Nông Lâm – Đại học Huế 18.5 – 19.5 Thú y, Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo)
Khoa Kỹ thuật và Công Nghệ – ĐH Huế 19.6 – 20 Công nghệ kỹ thuật ô tô, Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)
Khoa Du Lịch – Đại học Huế 18.5 – 21.5 Quản trị du lịch và khách sạn, Du lịch, Quản trị khách sạn
Đại học Y Dược – Đại học Huế 19 – 21.25 Dược học, Kỹ thuật hình ảnh y học
18 - 22 điểm khối A00 nên học trường nào ở miền Trung
18 – 22 điểm khối A00 nên học trường nào ở miền Trung

Bí quyết tăng cơ hội trúng tuyển các trường 18 – 22 điểm khối A00

18 – 22 điểm không phải là mức điểm khá an toàn nếu bạn biết sắp xếp nguyện vọng hợp lý. Dưới đây là một số kinh nghiệm giúp bạn tăng khả năng đỗ đại học.

 Theo dõi điểm chuẩn mỗi năm

Điểm chuẩn có thể thay đổi qua từng năm. Việc theo dõi điểm chuẩn của 2 – 3 năm gần nhất sẽ giúp bạn dự đoán xu hướng và đưa ra quyết định chính xác hơn.

Chọn ngành dựa trên đam mê và năng lực:

Bạn hãy chọn ngành mình thực sự thích thay vì chỉ chọn trường theo phong trào. Mặc dù điểm số là điều kiện cần thiết, nhưng đam mê là điều kiện đủ để bạn đi xa.

Tìm hiểu cơ hội việc làm của ngành học

Trước khi đăng ký, bạn nên tìm hiểu kỹ một vài thông tin về ngành học của mình như:

  • Chương trình đào tạo.
  • Học phí.
  • Thời gian thực tập.
  • Tỷ lệ sinh viên có việc làm.
  • Mức lương sau tốt nghiệp.

Đây là những yếu tố quan trọng bên cạnh điểm chuẩn của ngành, trường đó.

Chuẩn bị thêm các phương thức xét tuyển khác

Ngoài xét điểm thi tốt nghiệp THPT, nhiều trường còn sử dụng một số phương thức xét tuyển khác như:

  • Xét học bạ.
  • Xét đánh giá năng lực.
  • Xét chứng chỉ quốc tế.
  • Xét tuyển kết hợp.
  • Học đại học từ xa

Việc đăng ký nhiều phương thức sẽ tăng đáng kể cơ hội trúng tuyển.

Trên đây là những thông tin mà Tuyển Sinh Online đã giải đáp giúp bạn câu hỏi 18 – 22 điểm khối A00 nên học trường nào ở khu vực Hà Nội, TP.HCM và khu vực miền Trung. Đồng thời, Tuyển Sinh Online còn cung cấp thêm thông tin cho các bạn về điểm chuẩn, và một số ngành học của mỗi trường trong từng khu vực của năm 2025. Hy vọng những thông tin này có thể giúp bạn có thêm tư liệu để đăng ký nguyện vọng sau khi biết điểm thi THPT năm 2026. Chúc các bạn thành công!

THÔNG TIN LIÊN HỆ 

Form đăng ký nhận tư vấn

Đơn giản chỉ với 3 phút hoàn thành form đăng kí

Bài viết mới nhất

    Để lại thông tin nhận lộ trình học ngay

    Bạn cần tư vấn?

    Gọi ngay cho chúng tôi để giải đáp mọi thắc mắc
    Hotline: 098 6380 451
    DMCA.com Protection Status
    All in one