18 – 22 điểm khối D07 nên học trường nào

18 – 22 điểm khối D07 nên học trường nào là thắc mắc của nhiều thí sinh trước thời điểm đăng ký nguyện vọng. Với mức điểm dao động từ khoảng 6 – 7,3 điểm mỗi môn, bạn vẫn có nhiều cơ hội theo học tại các trường đại học uy tín trên cả nước. Trong bài viết này, Tuyển Sinh Online sẽ tổng hợp danh sách các trường xét tuyển khối D07 trong khoảng 18 – 22 điểm, kèm theo đó là điểm chuẩn năm 2025 của một số ngành đào tạo tiêu biểu, giúp bạn dễ dàng lựa chọn nguyện vọng phù hợp với năng lực và mục tiêu của mình. 

18 - 22 điểm khối D07 nên học trường nào

Tổ hợp khối D07 bao gồm những môn gì?

Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào Tạo, khối D07 bao gồm ba môn thi: Toán, Hóa và Anh. Cả ba môn này đều được tổ chức thi dưới hình thức trắc nghiệm chọn kết quả. 

Khối D07 mở ra nhiều lựa chọn ngành học ở đa dạng lĩnh vực như:

  • Kinh tế – Quản trị: Kế toán, Kiểm toán, Marketing, Quản trị kinh doanh, Kinh doanh quốc tế, Thương mại điện tử, Tài chính…
  • Công nghệ thông tin: Công nghệ thông tin, Khoa học máy tính, Kỹ thuật phần mềm, Hệ thống thông tin, Khoa học dữ liệu.
  • Kỹ thuật – Xây dựng: Kỹ thuật xây dựng, Quản lý xây dựng, Kỹ thuật cơ khí, Điện, Ô tô, Hóa học, Môi trường…
  • Giáo dục: Sư phạm Toán, Hóa học, Vật lý, Tin học, Công nghệ.
  • Ngôn ngữ:Ngôn ngữ Anh, Trung Quốc, Nga.
  • Sản xuất – Chế biến: Công nghệ thực phẩm, Kỹ thuật thực phẩm, Công nghệ may, Công nghệ chế biến thủy sản.
  • Khoa học tự nhiên: Hóa học, Địa chất học, Khoa học vật liệu, Khoa học môi trường, Khí tượng và khí hậu học.

Do đó, nếu điểm thi khối D07 của bạn đạt khoảng 18 – 22 điểm sẽ vẫn có rất nhiều chuyên ngành cho bạn lựa chọn. 

18 - 22 điểm khối D07 nên học trường nào?

18 – 22 điểm khối D07 nên học trường nào?

Nhiều trường đại học trên cả nước hiện xét tuyển khối D07 với mức điểm từ 18 – 22 điểm, tạo thêm cơ hội cho thí sinh lựa chọn trường và ngành học phù hợp với năng lực. Dưới đây, Tuyển Sinh Online đã tổng hợp danh sách các trường tiêu biểu tại Hà Nội, TP.HCM và khu vực miền Trung, kèm theo điểm chuẩn khối D07 năm 2025 của một số ngành đào tạo nổi bật, giúp bạn dễ dàng tham khảo và sắp xếp nguyện vọng hiệu quả. 

Video phân tích chi tiết về khối D07:

Khu vực Hà Nội

Tên trường Điểm chuẩn 2025 Tên ngành
Đại học Công nghệ Giao thông vận tải 18 – 22 Công nghệ ô tô điện và ô tô hybrid, Lữ hành và du lịch, Quản trị doanh nghiệp, Quản lý và điều hành vận tải đường sắt 
Đại học Thủy Lợi ( Cơ sở 1 ) 18 – 22 Kỹ thuật điện (Chuyên ngành: Hệ thống điện, Điện công nghiệp và dân dụng.), Kỹ thuật phần mềm, Kỹ thuật cấp thoát nước
Học viện Nông nghiệp Việt Nam 20.5- 21 Công nghệ thực phẩm và Chế biến, Khoa học môi trường, Thú y
Đại học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội 18.25 -21.75 Khoa học vật liệu, Dược học, Công nghệ sinh học, Công nghệ thực phẩm 
Đại học Công Đoàn 18.2 – 20.43 Quản trị nhân lực, Tài chính – Ngân hàng,Quan hệ lao động (CN Quản lý Quan hệ lao động. CN Hành vi tổ chức)  
Đại học Y tế Công cộng 18.3 – 19 Khoa học dữ liệu (Data Science), Kỹ thuật xét nghiệm y học 
Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp Hà Nội 20 – 21.5 Công nghệ may, Công nghệ thực phẩm, Bảo hiểm, Công nghệ vật liệu dệt  may 
Học viện Tài chính 21 – 21.51 Bất động sản, Kiểm toán (theo định hướng ICAEW CFAB), Digital Marketing (theo định hướng ICDL) 
Đại học Công nghiệp Hà Nội Hóa dược, Công nghệ thực phẩm
Đại học Ngoại ngữ – Đại học Quốc Gia Hà Nội 21.88 Ngôn ngữ Ả Rập
Đại học Điện lực 18.17 – 21.9 Công nghệ thông tin, Tài chính – Ngân hàng, Quản trị Kinh doanh, Quản lý năng lượng 
Học viện Ngân hàng 21.05 – 21.98 CLC Ngân hàng, Hệ thống thông tin quản lý CLC, CLC Kế toán, Hoạch định và Tư vấn tài chính CLC 
18 - 22 điểm khối D07 nên học trường nào ở Hà Nội
18 – 22 điểm khối D07 nên học trường nào ở Hà Nội

Khu vực TP Hồ Chí Minh

18 - 22 điểm khối D07 nên học trường nào ở TP Hồ Chí Minh
18 – 22 điểm khối D07 nên học trường nào ở TP Hồ Chí Minh
Tên trường Điểm chuẩn 2025 Tên ngành
Đại học Quốc tế Hồng Bàng 19 – 20.5 Răng- Hàm -Mặt, Y khoa, Dược học, Y học cổ truyền 
Đại học Nguyễn Tất Thành 19 – 20.5 Răng- Hàm -Mặt, Y khoa, Dược học, Y học cổ truyền 
Đại học Văn Lang 19 – 20.5 Răng- Hàm -Mặt, Y khoa, Dược học
Đại học Mở TP HCM 18.4 – 21.5 Ngôn ngữ Trung Quốc, Công nghệ thông tin, Kiểm toán,  Ngôn ngữ Hàn Quốc 
Đại học Công nghiệp Thực phẩm TP HCM 18 – 21 Khoa học chế biến món ăn, Quản trị kinh doanh thực phẩm, Công nghệ kỹ thuật hoá học 
Đại học Tôn Đức Thắng 20 – 23 Bảo hộ lao động, Công nghệ kỹ thuật môi trường, Kế toán-CLC
Đại học Luật TP HCM 18.72 – 21.2 Ngành Kinh doanh quốc tế, Quản trị – Luật, Quản trị kinh doanh
Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM 21.25 – 22 Công nghệ Thực phẩm (hệ Chất lượng cao tiếng Anh), Môi trường và Phát triển bền vững
Đại học Khoa học Tự nhiên – Đại học Quốc gia TP HCM         19 – 22 Quản lý tài nguyên và môi trường, Khoa học Vật liệu CT Chất lượng cao
Đại học Công nghiệp TP HCM 18 – 21.5 Công nghệ thực phẩm, Quản lý đất đai 
Đại học Ngân hàng TP HCM         18.35 – 22 Luật kinh tế,Trí tuệ nhân tạo, Kế toán CLC 
Đại học Sài Gòn 18.43 – 21.75 Kiểm toán, Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, Công nghệ kỹ thuật Môi trường 

Khu vực miền Trung

Tên trường Điểm chuẩn 2025 Tên ngành
Trường Đại Học Phú Xuân 15 Công nghệ kỹ thuật ô tô 
Khoa Du Lịch – Đại học Huế Quản trị kinh doanh, Du lịch điện tử 
Đại học Nông Lâm – Đại học Huế Chăn nuôi
Đại học Khoa Học – Đại học Huế 16 – 17 Hóa học,  Công nghệ kỹ thuật hóa học 
Trường Đại Học Hà Tĩnh 15 Khoa học môi trường, Khoa học cây trồng, Thú y
Đại học Y Dược – Đại học Huế 19 – 21.25 Dược học, Y học cổ truyền, Kỹ thuật hình ảnh y học 
Đại học Kinh Tế – Đại học Huế 18 – 20 Marketing, Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 
Đại học Bách Khoa – Đại học Đà Nẵng 18 – 21.5 Công nghệ sinh học, Chương trình tiên tiến ngành Hệ thống nhún, Công nghệ dầu khí và khai thác dầu, Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 
Đại học Kinh Tế – Đại học Đà Nẵng 20 – 22 Thương mại điện tử – Chương trình Thương mại điện tử (S – Tiêu chuẩn), Luật kinh tế – Chương trình Luật Kinh tế (S – Tiêu chuẩn) 
Đại học Sư Phạm – Đại học Đà Nẵng 21.25 Hóa học
Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng 19 – 21.2 Kỹ thuật phục hồi chức năng, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Điều dưỡng gây mê hồi sức, Dược học
Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt – Hàn 21 Công nghệ truyền thông 
18 - 22 điểm khối D07 nên học trường nào ở miền Trung
18 – 22 điểm khối D07 nên học trường nào ở miền Trung

Cách sắp xếp nguyện vọng khoảng 18 – 22 điểm khối D07

Để tăng cơ hội trúng tuyển và lựa chọn đúng ngành học, Tuyển Sinh Online sẽ chia sẻ cho các bạn thí sinh cách sắp xếp nguyện vọng sao cho hợp lý và có khả năng đỗ cao nhất.

Đầu tiên, thí sinh nên chia nguyện vọng thành 3 nhóm. Nhóm đầu tiên là các nguyện vọng yêu thích nhất, có mức điểm chuẩn cao hơn điểm thi một chút nhưng vẫn nằm trong khả năng chinh phục. Nhóm thứ hai gồm những ngành, trường có điểm chuẩn tương đương với điểm thi, mang lại cơ hội trúng tuyển cao. Cuối cùng là nhóm nguyện vọng an toàn với mức điểm chuẩn thấp hơn điểm thi để đảm bảo chắc chắn có trường theo học.

Bên cạnh đó, do hệ thống xét tuyển sẽ ưu tiên nguyện vọng cao nhất mà thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển, nên các bạn cần sắp xếp nguyện vọng theo đúng thứ tự yêu thích, tránh chọn ngành theo xu hướng hoặc áp lực từ người khác. Trước khi đăng ký chính thức, thí sinh cũng nên lập danh sách nguyện vọng và rà soát kỹ để hạn chế sai sót trong quá trình đăng ký xét tuyển. 

Trên đây là những thông tin giúp các bạn thí sinh giải đáp thắc mắc 18 – 22 điểm khối D07 học trường nào. Tuyển Sinh Online hy vọng với danh sách các trường, điểm chuẩn năm 2025 cùng những lưu ý khi lựa chọn nguyện vọng, bạn sẽ dễ dàng tìm được ngành học và môi trường đào tạo phù hợp với năng lực cũng như định hướng của bản thân. Chúc bạn đăng ký xét tuyển thành công và trúng tuyển vào ngôi trường mong muốn.

 

THÔNG TIN LIÊN HỆ 

Form đăng ký nhận tư vấn

Đơn giản chỉ với 3 phút hoàn thành form đăng kí

Bài viết mới nhất

    Để lại thông tin nhận lộ trình học ngay

    Bạn cần tư vấn?

    Gọi ngay cho chúng tôi để giải đáp mọi thắc mắc
    Hotline: 098 6380 451
    DMCA.com Protection Status
    All in one