Trong giai đoạn đăng ký nguyện vọng đại học, nhiều thí sinh không khỏi băn khoăn 18 – 22 điểm khối C02 học trường nào phù hợp và đâu là lựa chọn có khả năng trúng tuyển cao. Nhằm giúp bạn có thêm cơ sở tham khảo, Tuyển Sinh Online sẽ tổng hợp danh sách các trường đại học xét tuyển khối C02 với mức điểm từ 18 – 22 điểm ở khu vực Hà Nội, TP Hồ Chí Minh. Qua đó, thí sinh có thể dễ dàng đánh giá, so sánh các lựa chọn và đưa ra quyết định đăng ký nguyện vọng phù hợp với năng lực học tập, sở thích cá nhân cũng như định hướng nghề nghiệp trong tương lai.

Nội dung chính
ToggleTổ hợp khối C02 bao gồm những môn gì?
Khối C02 là tổ hợp xét tuyển kết hợp giữa kiến thức tự nhiên và xã hội, gồm ba môn Toán, Hóa học và Ngữ văn. Thí sinh lựa chọn khối này cần có tư duy logic, khả năng phân tích và nền tảng tốt ở cả môn khoa học tự nhiên lẫn xã hội.
Có rất nhiều ngành dùng khối C02 làm một trong những khối để xét tuyển. Điều này tạo cho các thí sinh điều kiện để có thể thử sức ở nhiều lĩnh vực khác nhau như khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên, công nghệ kỹ thuật, du lịch thể thao, sức khỏe… Cụ thể như sau:
- Máy tính và công nghệ thông tin: Công nghệ thông tin, Kỹ thuật phần mềm, Hệ thống thông tin, An toàn thông tin.
- Công nghệ kỹ thuật: Kỹ thuật ô tô, Điện – điện tử, Tự động hóa, Công nghệ thực phẩm, Kỹ thuật môi trường, Kỹ thuật xây dựng.
- Sức khỏe: Y khoa, Dược học, Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Quản lý bệnh viện.
- Kinh doanh và quản lý: Quản trị kinh doanh, Marketing, Tài chính – Ngân hàng, Kế toán, Kiểm toán.
- Các nhóm ngành khác: Giáo dục, Sư phạm, Báo chí – Truyền thông, Du lịch, Kinh tế, Quản lý tài nguyên và môi trường.
Với sự đa dạng về ngành đào tạo, khối C02 phù hợp với nhiều thí sinh có định hướng phát triển trong các lĩnh vực khoa học, công nghệ, kinh tế và xã hội.

18 – 22 điểm khối C02 nên học trường nào?
Dưới đây là danh sách các trường đại học tại Hà Nội, TP.HCM và khu vực miền Trung có mức điểm chuẩn khối C02 năm 2025 trong khoảng 18 – 22 điểm, kèm theo một số ngành tiêu biểu của từng trường. Thí sinh có thể tham khảo, so sánh và lựa chọn nguyện vọng dựa trên năng lực học tập, sở thích cá nhân cũng như định hướng nghề nghiệp trong tương lai.
Khu vực Hà Nội
| Tên trường | Điểm chuẩn 2025 | Tên ngành |
| Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp Hà Nội | 20 – 21.5 | Công nghệ thực phẩm, Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm, Công nghệ may |
| Đại học Lâm nghiệp (Cơ sở 1) | 16.1 – 20.1 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp, Quản lý tài nguyên thiên nhiên (dạy bằng tiếng Anh), Chăn nuôi |
| Đại học Y tế Công cộng | 20.5 | Y tế Công cộng |
| Đại học Kiểm sát Hà Nội | 20.5 – 22 | Luật (Nữ – Phía Nam), Luật (Nam – Phía Nam) |
| Đại học Công nghiệp Hà Nội | 20.6 – 21.5 | Hóa dược, Công nghệ thực phẩm |
| Đại học Kiến trúc Hà Nội | 18.35 – 22 | Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý vận tải và Logistic), Kỹ thuật xây dựng, Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng |
| Đại học Thủ Đô Hà Nội | 20.86 | Công nghệ kỹ thuật Môi trường |
| Đại học Việt Nhật – Đại học Quốc gia Hà Nội | 20 – 21 | Công nghệ kỹ thuật Chip bán dẫn, Khoa học và Kỹ thuật máy tính, Điều khiển thông minh và Tự động hoá, Công nghệ thực phẩm và sức khỏe |
| Đại học Phenikaa | 17 – 19 | Y học cổ truyền, Khoa học y sinh |
| Học viện Nông nghiệp Việt Nam | 18.3 – 22 | Kỹ thuật điện, Điện tử và Tự động hóa, Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý đất đai, Bất động sản và Môi trường |
| Đại học Mỏ – Địa chất | 19 – 21 | Quản lý xây dựng, Quản lý phát triển đô thị và bất động sản, Công nghệ kỹ thuật hóa học |
| Đại học Công nghệ Giao thông vận tải | 21.5 – 22 | Công nghệ ô tô điện và ô tô hybrid, Lữ hành và du lịch, Công nghệ kỹ thuật Điện tử – viễn thông |
| Trường Quốc Tế – Đại học Quốc Gia Hà Nội | 19.5 – 22 | Kinh doanh quốc tế, Kế toán. Phân tích và Kiểm toán, Tin học và Kỹ thuật máy tính |
| Đại học Khoa học tự nhiên – Đại học Quốc Gia Hà Nội | 21.1 – 21.55 | Công nghệ kỹ thuật môi trường, Tài nguyên và môi trường nước |
| Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội | 21.25 | Quản lý tài nguyên và môi trường |
Khu vực TP Hồ Chí Minh

| Tên trường | Điểm chuẩn 2025 | Tên ngành |
| Đại học Công nghiệp TP HCM | 18 – 22 | Công nghệ thông tin (CTCLC), Công nghệ kỹ thuật hoá học (Chương trình chất lượng cao), Quản lý đất đai |
| Đại học Khoa học Tự nhiên – Đại học Quốc gia TP HCM | 21.5 – 22 | Quản lý tài nguyên và môi trường, Công nghệ kỹ thuật môi trường |
| Đại học Công nghệ TP HCM | 19 | Dược học |
| Trường Đại Học Công Thương TPHCM | 19 – 21 | Quản trị kinh doanh thực phẩm, Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực, Khoa học chế biến món ăn |
| Trường Đại Học Việt Đức | 20 – 21 | Khoa học máy tính, Quản trị Kinh doanh |
| Đại học Tôn Đức Thắng | 20 | Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước) |
| Đại học Mở TP HCM | 20.6 – 20.8 | Công nghệ thông tin, Trí tuệ nhân tạo, Quản trị Kinh doanh |
| Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM | 20.26 | Chăn nuôi |
| Đại học Sài Gòn | 21.54 – 22 | Trí tuệ nhân tạo, Kiểm toán, Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
| Đại học Công nghiệp Thực phẩm TP HCM | 19 – 21 | Khoa học chế biến món ăn, Quản trị kinh doanh thực phẩm, Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực |
Khu vực miền Trung
| Tên trường | Điểm chuẩn 2025 | Tên ngành |
| Khoa Kỹ thuật và Công nghệ – Đại học Huế | 16 – 18.5 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử,Kỹ thuật điện, Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, Kỹ thuật xây dựng |
| Trường Đại Học Nha Trang | 18.87 (toán nhân 2) | Công nghệ sinh học |
| Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh | 16 – 19.5 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá, Công nghệ kỹ thuật máy tính |
| Trường Đại Học Hà Tĩnh | 15 | Quản trị kinh doanh, Quản trị logistics (ngành Quản trị kinh doanh), Tài chính – Ngân hàng |
| Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ | 20.15 – 20.98 | Quản lý xây dựng, Kỹ thuật hệ thống công nghiệp, Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng |
| Đại Học Cần Thơ | 21.61 – 21.75 | Kinh tế, Kinh doanh thương mại |

Cách tra cứu điểm chuẩn để chọn trường chính xác
Việc tra cứu điểm chuẩn từ những nguồn thông tin đáng tin cậy sẽ giúp thí sinh đánh giá đúng khả năng trúng tuyển và xây dựng chiến lược đăng ký nguyện vọng hiệu quả. Dưới đây là hai kênh tra cứu được nhiều thí sinh sử dụng trong mỗi mùa tuyển sinh.
Website chính thức của trường đại học
Website của các trường đại học là nguồn thông tin chính xác và cập nhật nhất về tuyển sinh. Tại đây, thí sinh có thể tra cứu điểm chuẩn các năm, phương thức xét tuyển, tổ hợp môn, chỉ tiêu tuyển sinh, học phí và chương trình đào tạo. Việc tham khảo trực tiếp từ website của trường giúp hạn chế tình trạng nhầm lẫn hoặc tiếp nhận thông tin chưa được kiểm chứng, từ đó đưa ra quyết định đăng ký nguyện vọng phù hợp.
Các trang thông tin giáo dục uy tín
Bên cạnh website của trường, thí sinh cũng có thể tra cứu điểm chuẩn trên các cổng thông tin giáo dục uy tín như Bộ Giáo dục và Đào tạo, Tuyển Sinh Online, VnExpress, Vietnamnet, Báo Tuổi Trẻ… Những nền tảng này thường tổng hợp điểm chuẩn của nhiều trường đại học theo từng năm, giúp thí sinh dễ dàng so sánh mức điểm giữa các ngành, các trường và các khu vực. Đây là nguồn tham khảo hữu ích để lựa chọn trường phù hợp với mức điểm và định hướng nghề nghiệp của bản thân.
Qua bài viết trên, Tuyển Sinh Online đã tổng hợp những thông tin cần thiết để giúp thí sinh giải đáp câu hỏi “18 – 22 điểm khối C02 học trường nào?“. Hy vọng những chia sẻ về điểm chuẩn, danh sách trường và kinh nghiệm đăng ký nguyện vọng sẽ hỗ trợ bạn lựa chọn đúng ngành, đúng trường và gia tăng cơ hội trúng tuyển trong kỳ tuyển sinh năm 2026. Chúc bạn sớm đạt được nguyện vọng và theo đuổi thành công ngành học yêu thích!